Chi tiết sản phẩm

Thiết bị quan trắc nước thải tự động liên tục (online)

  • Mã sản phẩm: AWA
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 7971
Mô tả

Thiết bị quan trắc nước thải tự động liên tục (online)

Online Water Multi Parameter Analyzer Systems

Hệ thống quan trắc các chỉ tiêu nước như COD/BOD/pH/DO/Cond./Color... Kết quả các thông số đo đạc sẽ tự động truyền về máy chủ server và hiển thị trên website. Người sử dụng chỉ cần đăng nhập và xem được kết quả.

Thêm vảo giỏ

Hãng AWA Instruments  sản xuất

I. Nguyên lý hoạt động

- Không cần chuẩn bị mẫu: mẫu được đưa trực tiếp vào đường ống lấy mẫu của máy.

Nguyên lý đo:Dưới tác dụng của bức xạ cực tím (UV) H2O2 tạo nên gốc OH có hoạt tính rất mạnh. Các gốc OH hoạt tính này tác dụng rất nhanh với các chất có khả năng oxy hóa trong mẫu nước/nước thải – quá trìnhoxy hóa hoàn toàn xảy ra trong vài phút và chúng ta có kết quả hiển thị.

- H2O2 là tác nhân không gây độc do không chứa các KLN như K2Cr2O7 là tác nhân đo COD thông thường, do vậy không gây các vấn đề ô nhiễm về thải bỏ mẫu sau khi đo.

- Mẫu được cho vào thiết bị đo nhờ một bơm ngoài có lưới lọc, do vậy không gây tắc nghẽn đường ống. 

II. Thông số kỹ thuật cơ bản

Chu trình đo: liên tục

Sử dụng phương pháp hấp thụ UV, cho kết quả tức thời

Dải đo hấp thụ UV tại 254nm

Hệ thống có thể đo đa chỉ tiêu, Khi cần thiết có thể nâng cấp, ghép nối đo thêm các chỉ tiêu khác như : Độ đục, Phenol, Dầu có 10% vòng thơm, Chlorophyl A, Rhodamin, Nitrate, Amoniac

Tốc độ lấy mẫu:  0.5L/phút

Hiển thị màn hình LCD, cảm ứng

Hệ thống làm sạch tự động với bình chứa 2L bên ngoài

4 programmable relays

Ngõ ra:  4-20 mA isolated output;

Cổng RS232 nối máy tính

Nguồn điện  220-240V 50/60 Hz

Dây nguồn 2m

Đáp ứng tiêu chuẩn chống thấm  IP65/Nema4X 500x300x150mm

Có thể gắn, treo trên tường

Bơm lấy mẫu nhu động, bơm cao 5m

Built-in on the left side of the enclosure

Lưu lượng bơm:  0.6 litre/min

Hoạt động không liên tục để tăng tuổi thọ ống dẫn

Cung cấp cùng với 0.75 meter ống neoprene và 5m ống polyurethane và đầu nối

III. Các chỉ tiêu đo

3.1 Chỉ tiêu COD

Có thể chọn 1 trong 5 dải đo sau ( khi đặt mua máy)

0 – 200mg/L; 0 – 800mg/L; 0 – 2,500mg/L; 0 – 5,000mg/L; 0 – 20,000mg/L

Độ chính xác: 10% toàn thang

Độ lặp:±0.01mg/L [KMnO4] cho thang 0-200mg/L

            ±1.0mg/L [KMnO4] cho thang 0-800mg/L        

       ±10.0mg/L [KMnO4] cho thang 0-20,000mg/L

Độ dịch chuyển zero: 5%; toàn thang 10%

Thời gian đo: 10 giây hoặc do cài đặt

Chu kỳ đo: tự cài đặt

Nhiệt độ làm việc: 0 -50oC

Nhiệt độ mẫu nước: 0 -80oC (không được đóng băng).

Áp suất dòng nước thải đi vào: 0-5bar (0-1bar đối với trường hợp có bơm định lượng)

Các chỉ tiêu khác

3. 2  Chỉ tiêu đo pH

SENSOR ĐO pH M51(Đầu đo pH)

- Thang đo: -2 đến 14 pH

- Độ nhạy: +/- 0,01 pH

- Tốc độ dòng chảy:<3m/s 

- Nhiệt độ làm việc: 0 đến 50oC

- Bù trừ nhiệt độ tự động

- Thân điện cực bằng nhựa hoặc thép không gỉ

- Chiều dài cáp: 10m

- Chuyên dụng với môi trường nước thải

- Kỹ thuật đo: Gồm điện cực đo và điện cực tham khảo và điện cực nối đất thay vì chỉ 2 điện cực như các sensor pH thông thường. Có mạch khuếch đại tín hiệu để có thể đặt điện cực cách xa bộ hiển thị

3.3 chỉ tiêu đo Oxy hòa tan

SENSOR ĐO OXY HÒA TAN M10(Đầu đo Oxy hòa tan)

- Thang đo: 0-25 mg/l, 200% Oxy bảo hòa

- Độ nhạy: 0,5%

- Tốc độ dòng chảy: Không giới hạn

- Nhiệt độ làm việc: 0-50oC

- Độ chính xác: +/- 0,2%

- Làm sạch tự động đầu đo

- Chiều dài cáp: 10m

- Chuyên dụng với môi trường nước thải

- Phương pháp đo: đo liên tục, dùng phương pháp đo quang không vận hành màng như truyền thống.

3.4 Chỉ tiêu đo chất rắn lơ lửng

SENSOR ĐO TSS 15SS (Đầu đo tổng chất rắn lơ lửng)

- Thang đo: 0,001-50mg/l

- Tốc độ dòng chảy: 

- Độ chính xác

- Chiều dài cáp: 10m

- Làm sạch tự động đầu đo

- Chuyên dụng với môi trường nước thải

- Phương pháp đo: vận hành đèn LED, không phụ thuộc vào độ màu

3.5 Chỉ tiêu đo độ đục

Chỉ tiêu độ đục Turbidity cylinder with probes HE51

Low range turbidity 0 - 100 NTU

Nephelometric method at 880 nm

Nhiệt độ tối đa 80oC

Áp suất tối đa 5 Bar

ATC input for platinum RTD 100 Ohm or 1000 Ohm

Autodetection and configuration

3.6 Chỉ tiêu khác có thể kết nối (tùy theo yêu cầu khách hàng)

 

IV. Giải pháp truyền số liệu không dây  

4.1 Tủ đựng máy

Phượng Hải sản xuất

Kích thước: 800x500x1500 mm

Cửa tủ trước có cửa sổ kính cường lực trong suốt để dễ dàng quan sát., có khóa

Đèn chiếu sáng bên trong

Có mái che, thiết kế thuận tiện cho công tác bảo trì

Thép sơn tĩnh điện

Quạt gió thông hơi

Cáp thiết bị chống sét lan truyền…

4.2 Datalogger GPRS

- Bộ nhớ: 50,000 dữ liệu đo

- Công nghệ truyền số liệu: GSM - 850/1900MHz,  EGSM - 900/1800 MHz, GSM, GPRS, and SMS

-Tốc độ lấy mẫu: min. 1 phút và max. 24 giờ

-Tốc độ update web tối đa: min. 1 phút và max. 24 giờ

- Tự động thiết lập lại truyền số liệu khi bị lỗi

- Ngõ vào: 6 cổng analog 4-10mA hoặc 0-10V; 14 cổng tiếp xúc

- Ngõ ra: 6 cổng TTL level;

- Giao diện RS232, cổng RS422, RS485 (modbus) để truyền dữ liệu đến máy tính, PLC,..

- Nguồn: 220VAC

- Cáp tín hiệu: không dây

Phòng trung tâm

Có thể đặt mọi nơi, số liệu được truyền qua đường GPRS/ ADSL

Bao gồm:

4.3 Phần mềm thu thập và quản lý số liệu

-Hiển thị trên giao diện web

-Hình nền bản đồ tĩnh, hoặc lên bản đồ động (option)

-Hiển thị tất cả giá trị đo của nhiều trạm con.

 Bao gồm tên trạm con, Giá trị đo, đơn vị đo, Giá trị tiêu chuẩn, Alarm vượt ngưỡng

-Tên hệ thống quan trắc và các thông số về trạm, hiển thị ngày giờ

- Username + password truy cập

- Gọi số liệu từ trạm con , cài đặt được chu kỳ lấy mẫu (1,5,10,30,60 phút/ 12giờ/24 giờ)

-Xem lại các giá trị đo cũ theo ngày tháng giờ

4.4 Máy tính để bàn + màn hình LCD + Máy in laser

Sản phẩm cùng loại